răng giả

  1. dt Răng nhân tạo thay răng tự nhiên: Về già nhai bằng răng giả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "răng giả"

răng giả
Ông cụ đeo răng giả để ăn một miếng táo.