răng sữa

Học thuật
Thân thiện
răng sữa

Một em bé nhỏ đang cười để lộ chiếc răng sữa đầu tiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Răng của trẻ nhỏ mọc lên đầu tiên, sau này sẽ được thay thế bằng răng vĩnh viễn: "răng sữa" bộ răng đầu tiên của con người, bắt đầu mọc khi trẻ còn nhỏ sẽ rụng đi để nhường chỗ cho răng trưởng thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • nhà tôi đang mọc những chiếc răng sữa đầu tiên. (Đứa trẻ nhà tôi đang mọc những chiếc răng sữa đầu tiên.)
    • Chiếc răng sữa của con bị lung lay sắp rụng. (Chiếc răng sữa của đứa trẻ bị lung lay sắp rụng.)
    • Bác sĩ nha khoa khuyên nên chăm sóc răng sữa cẩn thận. (Nha sĩ khuyên nên chăm sóc răng sữa cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thay răng sữa": quá trình răng sữa rụng đi được thay thế bằng răng vĩnh viễn.

    • Trẻ em thường bắt đầu thay răng sữa vào khoảng 5-6 tuổi. (Trẻ em thường bắt đầu thay răng sữa vào khoảng 5-6 tuổi.)
  • "mọc răng sữa": giai đoạn những chiếc răng đầu tiên của trẻ nhú lên khỏi lợi.

    • Giai đoạn mọc răng sữa có thể khiến trẻ khó chịu sốt nhẹ. (Giai đoạn mọc răng sữa có thể khiến trẻ khó chịu sốt nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Răng vĩnh viễn (danh từ): bộ răng mọc lên sau khi răng sữa rụng, tồn tại suốt đời.

    • Sau khi răng sữa rụng, răng vĩnh viễn sẽ mọc lên thay thế. (Sau khi răng sữa rụng, răng vĩnh viễn sẽ mọc lên thay thế.)
  • Răng trẻ em (danh từ, cách gọi thông thường): cách gọi khác của "răng sữa".

    • Việc chải răng trẻ em đúng cách rất quan trọng. (Việc đánh răng cho trẻ em đúng cách rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Răng tạm thời: răng chỉ tồn tại trong một giai đoạn nhất định thời thơ ấu.
  • Răng đầu đời: răng xuất hiện trong giai đoạn đầu của cuộc đời.
Thành ngữ liên quan
  • "Răng sữa còn chưa rụng": thành ngữ ám chỉ một người còn rất trẻ, non nớt, chưa nhiều kinh nghiệm sống.
    • đòi tranh luận với tôi? Răng sữa còn chưa rụng! ( đòi tranh luận với tôi? Còn quá non nớt!)
răng sữa

Một em bé nhỏ đang cười để lộ chiếc răng sữa đầu tiên.

  1. Răng trẻ con mới mọc, chưa thay.