rũ rượi

  1. tt, trgt 1. Nói tóc xõa xuống rất rối: Đầu tóc chị xổ ra rũ rượi (NgCgHoan). 2. Nói khóc hay cười với đầu lắc lư: Chị khóc rũ rượi (NgĐThi); Tan học về, giỡn nhau, cười rũ rượi (X-thuỷ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rũ rượi
Đầu tóc cô ấy xổ ra rũ rượi sau một ngày dài.