rơm rác

Học thuật
Thân thiện
rơm rác

Người nông dân dọn sạch rơm rác trên sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rơm rác (nói chung): Chỉ hỗn hợp các vật liệu thừa, vụn vặt như rơm (thân cây lúa sau khi gặt) rác (các loại chất thải, đồ bỏ đi).
    • Vật không giá trị, đáng vứt bỏ: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ những thứdụng, tầm thường, không đáng quan tâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau vụ gặt, người nông dân thu gom rơm rác để làm chất đốt. (Sau vụ gặt, người nông dân thu gom rơm rác để làm chất đốt.)
    • Anh ấy bảo tôi đừng quan tâm đến những chuyện rơm rác ấy. (Anh ấy bảo tôi đừng quan tâm đến những chuyện vụn vặt, không đáng kể ấy.)
    • Khu vườn phía sau nhà đầy rơm rác sau cơn bão. (Khu vườn phía sau nhà đầy rác thải, cành cây khô sau cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyện rơm rác": chỉ những câu chuyện, vấn đề nhỏ nhặt, vô giá trị, không đáng bận tâm.

    • ấy không muốn nghe những chuyện rơm ráccơ quan. ( ấy không muốn nghe những chuyện tầm phào, vô thưởngphạtcơ quan.)
  • "đồ rơm rác": chỉ những món đồ, vật dụng kỹ, vô dụng, đáng vứt đi.

    • Căn gác xép chứa toàn những đồ rơm rác của nhiều thế hệ. (Căn gác xép chứa toàn những món đồ bỏ đi, vô giá trị của nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rác rưởi (danh từ): rác thải nói chung; cũng dùng để chỉ những thứgiá trị, tồi tàn.

    • Lòng đường đầy rác rưởi sau đêm giao thừa. (Lòng đường đầy rác thải sau đêm giao thừa.)
  • Vụn vặt (tính từ): nhỏ nhặt, không quan trọng.

    • Anh ta cứ lo những chuyện vụn vặt. (Anh ta cứ lo những chuyện nhỏ nhặt, không đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Rác: chất thải, đồ bỏ đi.
  • Đồ bỏ đi: những thứ không còn giá trị sử dụng.
  • Tầm phào: (thường dùng cho lời nói, chuyện) nhảm nhí, vô nghĩa, không đáng tin.
Thành ngữ liên quan
  • "Bỏ ngoài tai những chuyện rơm rác": không để tâm, không quan tâm đến những điều nhỏ nhặt, vô ích.
    • Một người khôn ngoan biết bỏ ngoài tai những chuyện rơm rác. (Một người khôn ngoan biết không để tâm đến những chuyện vụn vặt.)
rơm rác

Người nông dân dọn sạch rơm rác trên sân.

  1. d. Rơm rác (nói khái quát); dùng để cái không giá trị, đáng bỏ đi. Rơm rác độn chuồng. Bỏ ngoài tai những chuyện rơm rác.