rạch ròi

  1. tt Rành mạch, rõ ràng: Nhiều câu tục ngữ rạch ròi, chí lí (DgQgHàm); Giảng giải điều hơn lẽ thiệt, rạch ròi kẽ tóc chân (PhKBính).
rạch ròi
Mọi người cần phân biệt rạch ròi giữa hai khái niệm này.