rải rắc

  1. đgt. Gieo vãi lung tungnhiều nơi, nhiều chỗ: Gạo rải rắc khắp nhà rải rắc tư tưởng độc hại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rải rắc"

rải rắc
Người nông dân rải rắc hạt giống trên cánh đồng.