rảnh rang

  1. t. Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát). Lúc rảnh rang ngồi uống với nhau chén nước. Đầu óc rảnh rang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rảnh rang
Lúc rảnh rang, anh ấy ngồi đọc sách trong công viên.