rảnh tay

  1. tt Được nghỉ ngơi; Không bận việc: Rảnh tay lúc nào là giở sách ra học (NgKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

rảnh tay
Sau khi làm xong bài tập, em bé cảm thấy rảnh tay.