rấn sức

  1. faire des efforts; s'efforcer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rấn sức"

rấn sức
Anh ấy rấn sức để đẩy chiếc xe bị hỏng vào bãi đỗ.