rầu rĩ

  1. Buồn ủ ê: Nét mặt rầu rĩ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rầu rĩ"

Proverbs and Idioms

rầu rĩ
Mặt cậu bé trông rất rầu rĩ khi ngồi một mình.