rầu rĩ

Học thuật
Thân thiện
rầu rĩ

Mặt cậu bé trông rất rầu rĩ khi ngồi một mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn , ủ ê, thiếu sinh khí: Trạng thái tinh thần hoặc biểu hiện bên ngoài thể hiện sự buồn phiền, chán nản, không niềm vui hay sức sống.
    • Âu sầu, rũ rượi: Thường dùng để miêu tả vẻ mặt, dáng vẻ hoặc tâm trạng rất buồn, có thể kéo dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau tin buồn, cả nhà ai nấy đều có vẻ mặt rầu rĩ.
    • Con chó nằm rầu rĩgóc sân, chẳng thiết chạy nhảy.
    • Thời tiết âm u khiến lòng người cũng thấy rầu rĩ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhân cách hóa: Có thể dùng "rầu rĩ" để miêu tả sự vật, hiện tượng một cách sinh động, gợi cảm.

    • Những cành liễu rủ xuống rầu rĩ bên bờ hồ.
    • Căn nhà kỹ đứng rầu rĩ trong mưa.
  • Kết hợp để nhấn mạnh: Thường đi kèm với các từ chỉ mức độ như "trông", "có vẻ", "thấy" để làm cảm nhận.

    • Anh ấy trông rất rầu rĩ kể từ khi thất nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Rầu (tính từ): dạng rút gọn, thân mật hơn, diễn tả sự buồn .

    • ăn không ngon, ngủ không yên, trông rầu cả người.
  • Buồn rầu (tính từ): Từ ghép đồng nghĩa, nhấn mạnh sự buồn .

  • Ủ rũ (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ trạng thái buồn , héo hon, mất hết sinh khí.
Từ đồng nghĩa
  • Buồn : nỗi buồn thể hiện ra bên ngoài.
  • Sầu não: Buồn phiền, đau khổ (mức độ thường sâu sắc hơn).
  • Chán nản: Mất hết hứng thú, thiếu nhiệt tình.
Từ trái nghĩa
  • Vui vẻ: niềm vui, sự phấn chấn.
  • Hớn hở: Thể hiện sự vui mừng, hân hoan ra bên ngoài.
  • Rạng rỡ: Tươi sáng, tràn đầy sinh lực niềm vui.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt mày rầu rĩ: Thành ngữ miêu tả vẻ mặt buồn , ủ ê một cách rõ rệt.

    • Nghe xong tin ấy, anh ta mặt mày rầu rĩ.
  • Nằm rầu rĩ một chỗ: Cụm từ chỉ hành độngyên một nơi trong trạng thái buồn chán, không muốn hoạt động.

    • Cậu bị ốm phải nằm rầu rĩ một chỗ trên giường.
rầu rĩ

Mặt cậu bé trông rất rầu rĩ khi ngồi một mình.

  1. Buồn ủ ê: Nét mặt rầu rĩ.

Từ chứa "rầu rĩ"