rầy rà

Học thuật
Thân thiện
rầy rà

Mẹ không muốn nghe những chuyện rầy rà nữa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phiền phức, rắc rối, gây khó chịu: Dùng để miêu tả sự việc, vấn đề hoặc tình huống mang tính chất phức tạp, lôi thôi, không suôn sẻ, thường gây ra sự bực mình, mệt mỏi.
    • Lằng nhằng, dai dẳng: Chỉ sự việc kéo dài không dứt, cứ vướng víu mãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc này rầy rà quá, không biết bao giờ mới xong. (Công việc này phiền phức quá, không biết bao giờ mới xong.)
    • Chuyện rầy rà giữa hai bên gia đình cuối cùng cũng được giải quyết. (Chuyện rắc rối giữa hai bên gia đình cuối cùng cũng được giải quyết.)
    • Đừng rầy rà nữa, cứ làm theo kế hoạch đi. (Đừng lằng nhằng nữa, cứ làm theo kế hoạch đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như danh từ trong cụm "chuyện rầy rà": Chỉ những chuyện phiền toái, tranh chấp nhỏ.
    • Hai nhà hàng xóm chuyện rầy rà với nhau về việc lấn đất. (Hai nhà hàng xóm chuyện tranh chấp với nhau về việc lấn đất.)
  • "Rầy rà" miêu tả tính chất của lời nói, thái độ: Lời nói lôi thôi, khó chịu hoặc thái độ càu nhàu, bực dọc.
    • Anh ta nói năng rầy rà khiến ai nghe cũng thấy mệt. (Anh ta nói năng lôi thôi khiến ai nghe cũng thấy mệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Rầy (động từ): La mắng, quở trách.
    • Mẹ rầy con tội về muộn. (Mẹ mắng con tội về muộn.)
  • Rắc rối (tính từ): Phức tạp, khó giải quyết. (Nghĩa gần với "rầy rà" nhưng thường chỉ mức độ nghiêm trọng hơn).
  • Phiền phức (tính từ): Gây ra phiền toái, khó chịu.
  • Lôi thôi (tính từ): Rắc rối, không gọn gàng, kéo dài.
Từ đồng nghĩa
  • Phiền toái
  • Lằng nhằng
  • Vướng víu
Từ trái nghĩa
  • Đơn giản
  • Suôn sẻ
  • Thoải mái
  • Nhẹ nhàng
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chuyện rầy rà: Như đã giải thíchmục nâng cao, đây cách dùng phổ biến nhất của từ này khi đóng vai trò danh từ.
    • Cứ bỏ qua những chuyện rầy rà vặt vãnh ấy đi. (Cứ bỏ qua những chuyện phiền toái vặt vãnh ấy đi.)
rầy rà

Mẹ không muốn nghe những chuyện rầy rà nữa.

  1. Nh. Rầy : Chuyện rầy rà.

Từ chứa "rầy rà"