rầy rà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phiền phức, rắc rối, gây khó chịu: Dùng để miêu tả sự việc, vấn đề hoặc tình huống mang tính chất phức tạp, lôi thôi, không suôn sẻ, thường gây ra sự bực mình, mệt mỏi.
- Lằng nhằng, dai dẳng: Chỉ sự việc kéo dài không dứt, cứ vướng víu mãi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Công việc này rầy rà quá, không biết bao giờ mới xong. (Công việc này phiền phức quá, không biết bao giờ mới xong.)
- Chuyện rầy rà giữa hai bên gia đình cuối cùng cũng được giải quyết. (Chuyện rắc rối giữa hai bên gia đình cuối cùng cũng được giải quyết.)
- Đừng có rầy rà nữa, cứ làm theo kế hoạch đi. (Đừng có lằng nhằng nữa, cứ làm theo kế hoạch đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như danh từ trong cụm "chuyện rầy rà": Chỉ những chuyện phiền toái, tranh chấp nhỏ.
- Hai nhà hàng xóm có chuyện rầy rà với nhau về việc lấn đất. (Hai nhà hàng xóm có chuyện tranh chấp với nhau về việc lấn đất.)
- "Rầy rà" miêu tả tính chất của lời nói, thái độ: Lời nói lôi thôi, khó chịu hoặc thái độ càu nhàu, bực dọc.
- Anh ta nói năng rầy rà khiến ai nghe cũng thấy mệt. (Anh ta nói năng lôi thôi khiến ai nghe cũng thấy mệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Rầy (động từ): La mắng, quở trách.
- Mẹ rầy con vì tội về muộn. (Mẹ mắng con vì tội về muộn.)
- Rắc rối (tính từ): Phức tạp, khó giải quyết. (Nghĩa gần với "rầy rà" nhưng thường chỉ mức độ nghiêm trọng hơn).
- Phiền phức (tính từ): Gây ra phiền toái, khó chịu.
- Lôi thôi (tính từ): Rắc rối, không gọn gàng, kéo dài.
Từ đồng nghĩa
- Phiền toái
- Lằng nhằng
- Vướng víu
Từ trái nghĩa
- Đơn giản
- Suôn sẻ
- Thoải mái
- Nhẹ nhàng
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Chuyện rầy rà: Như đã giải thích ở mục nâng cao, đây là cách dùng phổ biến nhất của từ này khi đóng vai trò danh từ.
- Cứ bỏ qua những chuyện rầy rà vặt vãnh ấy đi. (Cứ bỏ qua những chuyện phiền toái vặt vãnh ấy đi.)
- Nh. Rầy : Chuyện rầy rà.