rẻ rúng

  1. Coi khinh, coi thường: Trong khi chắp cánh liền cành, lòng rẻ rúng đã dành một bên (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rẻ rúng
Một người bạn rẻ rúng tình cảm của người khác.