rẽ ngang

  1. (địa phương) rompre ses études à mi-chemin pour chercher un emploi
rẽ ngang
Vì hoàn cảnh gia đình khó khăn, anh ấy đành phải rẽ ngang, bỏ học năm thứ hai đại học để đi làm phụ giúp bố mẹ.