rẽ ròi

Học thuật
Thân thiện
rẽ ròi

Hai con đường rẽ ròi nhau ở phía trước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rành mạch, rõ ràng, mạch lạc: "Rẽ ròi" dùng để miêu tả điều đó được trình bày, giải thích hoặc diễn đạt một cách trật tự, logic, dễ hiểu, không sự lộn xộn hay mơ hồ.
    • sự phân minh, tách bạch: Chỉ sự phân định rõ ràng giữa các yếu tố, khía cạnh hoặc phần việc với nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài giải của ấy thật rẽ ròi, ai đọc cũng hiểu ngay. (Bài giải của ấy thật rành mạch, ai đọc cũng hiểu ngay.)
    • Anh ấy trình bày kế hoạch một cách rất rẽ ròi từng bước một. (Anh ấy trình bày kế hoạch một cách rất rõ ràng từng bước một.)
    • Cần phải sự phân công công việc cho thật rẽ ròi để tránh nhầm lẫn. (Cần phải sự phân công công việc cho thật tách bạch để tránh nhầm lẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời lẽ rẽ ròi": Lời nói, cách diễn đạt rõ ràng căn cứ.
    • Với lời lẽ rẽ ròi, ấy đã thuyết phục được hội đồng giám khảo. (Với lời lẽ rành mạch, ấy đã thuyết phục được hội đồng giám khảo.)
  • "Phân định rẽ ròi": Phân chia, xác định ranh giới một cách rõ ràng, minh bạch.
    • Hai bên đã đạt được thỏa thuận với những điều khoản phân định rẽ ròi. (Hai bên đã đạt được thỏa thuận với những điều khoản phân định rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rành rẽ (tính từ): Rõ ràng, tường tận, thông thạo (thường dùng cho kiến thức, kỹ năng).
    • ấy nắm vấn đề một cách rành rẽ. ( ấy nắm vấn đề một cách tường tận.)
  • Rõ ràng (tính từ): Dễ nhận thấy, dễ hiểu, không che giấu.
  • Mạch lạc (tính từ): sự liên kết chặt chẽ, logic giữa các phần, làm cho nội dung dễ theo dõi.
Từ đồng nghĩa
  • Rành mạch: Rõ ràng, minh bạch.
  • Rõ rệt: Rất rõ ràng, dễ dàng nhận thấy.
  • Phân minh: Phân biệt rõ ràng đúng sai, phải trái.
Từ trái nghĩa
  • Lộn xộn: Không trật tự, hỗn độn.
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, khó xác định.
  • Rối rắm: Phức tạp, khó hiểu, khó giải quyết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn nói rẽ ròi: Nói năng rõ ràng, mạch lạc, đầu đuôi.
    • còn trẻ nhưng cậu ấy ăn nói rất rẽ ròi trước đám đông. ( còn trẻ nhưng cậu ấy nói năng rất rành mạch trước đám đông.)
  • Công việc rẽ ròi: Công việc được sắp xếp, phân chia trách nhiệm một cách rõ ràng.
    • Nhờ có sự phân công công việc rẽ ròi ngay từ đầu dự án tiến triển rất suôn sẻ. (Nhờ có sự phân công công việc rõ ràng ngay từ đầu dự án tiến triển rất suôn sẻ.)
rẽ ròi

Hai con đường rẽ ròi nhau ở phía trước.

  1. Rành mạch.