rề rà

Học thuật
Thân thiện
rề rà

Mẹ bảo con đừng rề rà khi chuẩn bị đi học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm chạp, kéo dài một cách không cần thiết: Diễn tả một hành động, lời nói, hoặc quá trình tiến triển một cách dềnh dàng, thiếu sự dứt khoát nhanh nhẹn, thường gây cảm giác khó chịu cho người chờ đợi.
    • Dài dòng, không súc tích: Dùng để chỉ cách nói chuyện hoặc trình bày vấn đề một cách lan man, lê thê, không đi thẳng vào trọng tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy làm việc cũng rề rà, khiến cả nhóm phải chờ. (Anh ta làm bất cứ việc cũng chậm chạp, khiến cả nhóm phải đợi.)
    • giáo nhắc nhở học sinh không nên nói năng rề rà khi phát biểu. ( giáo nhắc nhở học sinh không nên nói năng dài dòng, chậm chạp khi phát biểu.)
    • Tiến độ dự án đang bị rề rà do một số thủ tục chưa thông. (Tiến độ dự án đang bị kéo dài một cách không cần thiết do một số thủ tục chưa thông suốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giọng nói rề rà": chỉ giọng nói chậm rãi, kéo dài âm tiết một cách thiếu sinh khí hoặc thiếu tập trung.

    • Ông cụ kể chuyện với giọng rề rà, khiến trẻ buồn ngủ. (Ông cụ kể chuyện với giọng nói chậm chạp, kéo dài, khiến trẻ buồn ngủ.)
  • "công việc rề rà": chỉ công việc bị trì hoãn, kéo dài thời gian hoàn thành một cách vô ích.

    • Mọi người đều mệt mỏi công việc rề rà mãi không xong. (Mọi người đều mệt mỏi công việc kéo dài mãi không hoàn thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Dềnh dàng (tính từ): chậm chạp, không nhanh nhẹn, khá giống với "rề rà".
  • Chậm chạp (tính từ): chỉ tốc độ thấp, có thể không mang sắc thái tiêu cực mạnh như "rề rà".
  • Lê thê (tính từ): kéo dài một cách mệt mỏi, thường dùng cho lời nói hoặc câu chuyện.
Từ đồng nghĩa
  • Lề mề: chậm chạp, thiếu khẩn trương (thường dùng cho hành động, công việc).
  • ạch: nặng nề, chậm chạp khó khăn khi tiến lên.
  • Dây dưa: kéo dài, không dứt khoát (thường dùng cho việc giải quyết vấn đề).
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: nhanh chóng, hoạt bát.
  • Dứt khoát: quyết đoán, không chần chừ.
  • Mạch lạc: rõ ràng, súc tích (trái nghĩa với nghĩa "dài dòng" của "rề rà").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Rề rà như rùa : So sánh sự chậm chạp với con rùa, nhấn mạnh mức độ quá chậm.
    • Đi kiểu đó thì rề rà như rùa , bao giờ mới đến nơi? (Đi kiểu đó thì chậm như rùa , bao giờ mới đến nơi?)
rề rà

Mẹ bảo con đừng rề rà khi chuẩn bị đi học.

  1. Dềng dàng, chặm chạp: Nói rề rà.

Từ gần giống

Từ chứa "rề rà"