rền rĩ

  1. Than khóc không rứt: Giọng Kiều rền rĩ trướng loan (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rền rĩ"

Proverbs and Idioms

rền rĩ
Một em bé rền rĩ vì làm rơi cây kem.