rối ruột

  1. Cg. Rối trí. Mất bình tĩnh khiến không suy nghĩ được bình thường nữa: Con ốm, bố mẹ rối ruột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rối ruột
Con ốm, bố mẹ rối ruột.