rốn bể

Học thuật
Thân thiện
rốn bể

Một người đàn ông dùng chổi để quét cặn bẩn ở rốn bể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ lõm sâu nhất, trũng nhấtgiữa đáy bể chứa nước: Chỉ phần trung tâm thấp nhất của lòng bể, nơi nước các chất cặn bã xu hướng tích tụ lại.
    • Nơi sâu nhất của một vùng biển (nghĩa mở rộng, ít dùng): Theo cách nói , có thể dùng để von chỉ nơi sâu nhất của biển cả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau một thời gian sử dụng, tất cả cát bùn đều lắng xuống rốn bể.
    • Khi vệ sinh bể nước, cần chú ý cọ sạch rốn bể, nơi chứa nhiều cặn bẩn nhất.
    • Công việc tìm lại chiếc nhẫn ấy khó khăn chẳng khác nào rốn bể kim. (dùng trong thành ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rốn bể kim": Một thành ngữ cố định, có nghĩalàm một việc cực kỳ khó khăn, vô vọng, giống như tìm cây kim dưới đáy bể sâu. Thành ngữ này tương đương với " kim đáy bể".
    • Việc tìm một chứng cứ trong đống hồ sơ hỗn độn ấy đúng rốn bể kim.
Biến thể từ gần giống
  • Rốn biển (danh từ, cách nói ): Chỗ sâu nhất của biển.
  • Đáy bể (danh từ): Toàn bộ phần dưới cùng của bể chứa, phạm vi rộng hơn "rốn bể".
  • Trũng bể (danh từ): Cách nói khác chỉ chỗ thấp trũng dưới đáy bể.
Từ đồng nghĩa
  • Lõm bể: Chỗ lõm xuốngđáy bể.
  • Trung tâm đáy bể: Cụm từ mô tả vị trí.
Thành ngữ liên quan
  • Rốn bể kim: (Như đã giải thíchtrên) Chỉ việc tìm kiếm thứ đó rất nhỏ trong một không gian rộng lớn, hỗn độn, gần như không thể tìm thấy.
rốn bể

Một người đàn ông dùng chổi để quét cặn bẩn ở rốn bể.

  1. Chỗ lõm xuốnggiữa cái bể chứa nước: Cặn nước lắng xuống rốn bể.