rồi tay

  1. avoir un moment de répit
    • Từ sáng làm việc chưa rồi tay lúc nào
      travailler depuis le matin sans avoir un moment de répit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rồi tay"

rồi tay
Dọn dẹp suốt buổi sáng, chị ấy chưa rồi tay lúc nào.