rồng rồng

  1. tràu, chuối, sộp mới nở: Rồng rồng theo nạ, quạ theo con (tng).
  2. Nói nhiều người cùng đi một lúc: Một đám đông học sinh đi rồng rồng ngoài đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rồng rồng"

rồng rồng
Một đám đông học sinh đi rồng rồng ngoài đường.