rộn rạo

  1. être alarmé; être en émoi
    • Cả làng rộn rạo
      tout le village est en émoi
  2. sentir une certaine commotion
    • Say sóng rộn rạo cả người
      sentir une certaine commotion à cause d'un mal de mer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rộn rạo
Trong lòng cô ấy rộn rạo khi chờ đợi tin vui.