rộn rịp

  1. Tấp nập ồn ào: Mọi người đi rộn rịpchung quanh hồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rộn rịp
Mọi người đi rộn rịp xung quanh hồ vào buổi sáng.