rớt dãi

  1. Nước dãi chảy ra nhầy nhụa: Lấy khăn lau rớt dãi cho em.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rớt dãi"

rớt dãi
Em bé đang ngủ và bị rớt dãi.