rờ mó

  1. (địa phương) như sờ mó
    • Đừng rờ mó vào đấy!
      n'y touchez pas!
    • Chơi suốt ngày không rờ mó đến sách vở
      s'amuser toute la journée sans toucher à ses livres et cahiers

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rờ mó"

rờ mó
Một đứa trẻ rờ mó vào con mèo đang nằm cuộn tròn.