rời rã

  1. (être) brisé de fatigue; (être) harassé.
    • Rời rã chân tay
      avoir les bras et les jambes brisés de fatigue.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rời rã
Một người lính mệt mỏi bước đi rời rã trên con đường đất.