rụt rè

  1. timide; timoré.
    • Rụt rè , không dám nói thẳng ra
      timide, il n'ose pas le dire franchement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rụt rè"

rụt rè
Một cậu bé rụt rè đứng sau lưng mẹ khi gặp người lạ.