rừng rực

  1. ph. Nói cháy to đỏ: Ngọn lửa bốc lên rừng rực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rừng rực"

rừng rực
Ngọn lửa rừng rực trong lò sưởi.