rực rỡ

  1. tt, trgt Lộng lẫy; Xán lạn: Ai về thành phố Hồ Chí Minh rực rỡ tên vàng (Tố-hữu); Mừng miền Nam rực rỡ chiến công (HCM).
rực rỡ
Một cánh đồng hoa hướng dương rực rỡ dưới ánh mặt trời.