rực

  1. ph. Bùng lên, sáng trưng: Lửa cháy rực; Đèn sáng rực.
  2. ph. Trướng lên làm cho khó chịu: No rực đến cổ. Béo rực mỡ. Béo quá cảm thấy khó chịu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rực
Lửa cháy rực trong lò sưởi.