rúc

Học thuật
Thân thiện
rúc

Một con vịt đang rúc ốc dưới nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chui vào, luồn vào một chỗ hẹp, kín đáo, khó nhìn thấy: Hành động di chuyển cơ thể, thường khom người hoặc thu nhỏ lại, để vào một không gian chật hẹp, khe hở hoặc nơi ẩn náu.
    • Dùng mỏ hoặc mõm để móc, bới, tìm kiếm thức ăn trong bùn, đất: Hành động đặc trưng của một số loài vật như vịt, lợn khi kiếm ăn.
    • Kêu, phát ra âm thanh từng hồi dài, chói tai (thường dùng cho còi, tàu hỏa, còi báo động): Âm thanh lớn, vang lên liên tục trong một khoảng thời gian.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chui vào):
    • Con mèo hoảng sợ rúc vào gầm giường.
    • Những con gián thường rúc vào các ngóc ngách tối.
  • Động từ (nghĩa dùng mỏ/mõm kiếm ăn):
    • Đàn vịt đang rúc mỏ tìm tép dưới ao.
    • Con lợn rúc mõm xuống đất tìm củ.
  • Động từ (nghĩa kêu thành hồi):
    • Còi tàu rúc lên một hồi dài trước khi vào ga.
    • Tiếng còi báo động rúc vang khắp thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rúc đầu vào": (Nghĩa bóng) Chỉ hành động thu mình, trốn tránh, không muốn đối mặt với thực tế.
    • Anh ta chỉ biết rúc đầu vào công việc để quên đi nỗi buồn.
  • "Rúc rích": Từ láy, diễn tả tiếng cười khúc khích, nhỏ nhẹ liên tục.
    • Bọn trẻ ngồi rúc rích cười với nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Rúc rỉa (động từ): Từ ghép, thường dùng với nghĩa mổ, móc, bới bằng mỏ để tìm thức ăn (như nghĩa 2).
    • mẹ dẫn đàn con đi rúc rỉa giun trên bãi cỏ.
  • Chui rúc (động từ): Từ ghép, nhấn mạnh việc ẩn nấp, sống trong một nơi chật hẹp, tối tăm, không sạch sẽ.
    • Cả gia đình phải chui rúc trong một căn phòng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Chui, luồn, lách (cho nghĩa 1).
  • Bới, mổ (cho nghĩa 2).
  • , (cho nghĩa 3 - nhưng "" thường cho tiếng gió, ma; "" thường cho tiếng người/kêu thét).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rúc vào: Hành động chui, luồn vào bên trong.
    • vội rúc vào chăn khi nghe tiếng mẹ.
  • Rúc xuống: Hành động chui, thọc mỏ/mõm xuống dưới.
    • Con vịt rúc xuống bùn tìm thức ăn.
Thành ngữ liên quan
  • Như rắn rúc vào lỗ: cảnh tượng ai đó vội vã chạy trốn, biến mất rất nhanh.
    • Nghe thấy tiếng cảnh sát, bọn cờ bạc tan tác như rắn rúc vào lỗ.
rúc

Một con vịt đang rúc ốc dưới nước.

  1. đg. 1. Chui vào chỗ hẹp : Rệp rúc khe giường. 2. Cg. Rúc rỉa. bằng mỏ : Vịt rúc ốc.
  2. đg. Kêu từng hồi dài : Còi rúc.