ra đời

  1. đgt 1. Đẻ ra; Sinh ra; Được thành lập: Quốc tế cộng sản ra đời (PhVĐồng). 2. Bước vào cuộc sống thực tế: Mới ra đời nên còn bỡ ngỡ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ra đời"

ra đời
Một chú gà con vừa mới ra đời trong ổ rơm.