ra đời

  1. voir le jour; apparaître; paraître
    • Đứa bé mới ra đời
      enfant qui vient de voir le jour
    • Chủ nghĩa Mác ra đời vào thế kỉ 19
      le marxisme apparut au dixneuvième siècle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ra đời
Một chú gà con vừa mới ra đời trong ổ rơm.