ra hồn

  1. (thường dùng với ý phủ ddi.nh) Quite, fully
    • Trông không còn ra hồn người nữa
      Not to be quite a human being
  2. Worth; presentable
    • Một thằng cha không ra hồn
      A worthless fellow

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ra hồn"

ra hồn
Sau mấy tháng luyện tập, bài võ của nó giờ đã ra hồn.