ra trò

Học thuật
Thân thiện
ra trò

Việc dọn dẹp nhà cửa của họ thực sự ra trò.

Định nghĩa
  1. Phó từ (ph.):
    • Một cách thực sự, một cách đáng kể, một cách nghiêm túc: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao, tính chất thực sự, đầy đủ hoặc hiệu quả của một hành động, trạng thái nào đó. Thường mang sắc thái khẩu ngữ, thân mật.
  2. Động từ (đg.) (Nghĩa cổ, ít dùng):
    • Ra sân khấu đóng một vai nào đó: Chỉ hành động lên sân khấu để thực hiện vai diễn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cậu ấy học hành ra trò lắm. (Việc học của cậu ấy rất nghiêm túc kết quả.)
    • Căn nhà được dọn dẹp ra trò. (Căn nhà được dọn dẹp một cách sạch sẽ, kỹ lưỡng.)
    • Câu chuyện đó hay ra trò. (Câu chuyện đó rất hay, rất thú vị.)
  • Động từ (Nghĩa cổ):
    • Diễn viên chính chuẩn bị ra trò. (Diễn viên chính chuẩn bị lên sân khấu đóng vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn ra trò": ăn một cách ngon miệng nhiều.
    • Sau buổi tập, các cầu thủ ăn ra trò.
  • "làm ra trò": làm việc một cách chăm chỉ, nghiêm túc hiệu quả.
    • Anh ta bắt tay vào công việc làm ra trò ngay.
  • "đánh ra trò": đánh một mạnh, dứt khoát hiệu quả.
    • đấm của anh ấy ra trò khiến đối thủ choáng váng.
Biến thể từ gần giống
  • Ra dáng (phó từ): Có vẻ, tỏ ra đúng với hình ảnh, tính chất nào đó (thường tích cực).
    • ấy nấu ăn ra dáng đầu bếp chuyên nghiệp.
  • Ra hồn (phó từ, khẩu ngữ): Một cách đáng kể, thực sự (nhấn mạnh hơn "ra trò").
    • Cơn mưa to ra hồn.
  • Nên trò (tính từ/ cụm động từ): Tạo nên kết quả, thành công.
    • Dự án này chắc sẽ nên trò.
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêm túc: (làm đó) một cách đàng hoàng, trách nhiệm.
  • Đàng hoàng: (làm đó) một cách chu đáo, tử tế, đến nơi đến chốn.
  • Thực sự: Một cách chân thật, thật, không giả dối.
Thành ngữ liên quan
  • "Trò" trong "ra trò" nguồn gốc liên quan đến sân khấu ("trò" vai diễn, vở diễn). vậy, nghĩa phổ biến hiện nay (làm đó thực sự, nghiêm túc) có thể bắt nguồn từ việc so sánh: một diễn viên lên sân khấu ("ra trò") phải diễn xuất một cách chuyên nghiệp, nghiêm túc hiệu quả.
ra trò

Việc dọn dẹp nhà cửa của họ thực sự ra trò.

  1. 1. đg. Ra sân khấu đóng một vai . 2.ph. Nói hoạt động một cách thực sự, tác dụng thực sự, kết quả tốt: Dọn dẹp nhà cửa ra trò.

Từ gần giống

Từ chứa "ra trò"