ra tuồng

  1. 1.đg. Tỏ ra thế này thế khác: Ra tuồng trên bộc trong dâu (K). 2.ph. Nh. Ra trò, ngh.2: Học tập ra tuồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ra tuồng
Học sinh học tập ra tuồng trong thư viện.