ra-đi-ô
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Máy thu thanh: Một thiết bị điện tử dùng để thu và phát ra âm thanh từ các đài phát thanh qua sóng vô tuyến điện.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông tôi thường nghe tin tức buổi sáng trên chiếc ra-đi-ô cũ.
- Trước khi có tivi, ra-đi-ô là phương tiện giải trí chính trong nhiều gia đình.
- Cô ấy vặn nút trên ra-đi-ô để tìm một đài phát nhạc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nghe ra-đi-ô": hành động sử dụng máy thu thanh.
- Bố tôi có thói quen nghe ra-đi-ô khi lái xe.
Biến thể và từ gần giống
Đài (thu thanh): Từ thuần Việt, có nghĩa tương đương với "ra-đi-ô".
- Đài này thu sóng rất rõ.
Máy radio: Cách gọi khác, vay mượn từ tiếng Anh.
- Anh ấy sưu tầm những máy radio cổ.
Từ đồng nghĩa
- Máy thu thanh: Thiết bị thu nhận âm thanh từ sóng phát thanh.
- Máy nghe đài: Thiết bị dùng để nghe các chương trình phát thanh.
Lưu ý về từ
- Từ mượn: "Ra-đi-ô" là từ mượn âm từ tiếng Pháp ("radio") hoặc tiếng Anh, dùng để chỉ thiết bị thu thanh. Trong tiếng Việt, từ này thường được viết có dấu gạch nối.
- Máy thu thanh.