rabâchage

Học thuật
Thân thiện
rabâchage

Il répète les mêmes conseils avec un rabâchage fatigant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tật nói lải nhải: Hành động lặp đi lặp lại một cách nhàm chán không cần thiết cùng một điều đó.
    • Lời nói lải nhải: Bản thân những lời lẽ hoặc nội dung được lặp lại một cách nhàm chán.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Évitez le rabâchage dans vos explications. (Hãy tránh tật nói lải nhải trong phần giải thích của bạn.)
    • Son discours n'était qu'un rabâchage de vieilles idées. (Bài phát biểu của anh ta chỉlời nói lải nhải về những ý tưởng kỹ.)
    • Tomber dans le rabâchage. (Đâm ra/trở nên nói lải nhải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans le rabâchage": Một cụm từ cố định, diễn tả việc rơi vào trạng thái hoặc thói quen nói lải nhải.
    • À force de répéter les mêmes consignes, il tombe dans le rabâchage. ( cứ phải nhắc đi nhắc lại cùng những chỉ dẫn, anh ấy đâm ra nói lải nhải.)
Biến thể từ liên quan
  • Rabâcher (động từ): nói lải nhải, nhai đi nhai lại.
    • Il rabâche toujours la même histoire. (Anh ta cứ nhai đi nhai lại cùng một câu chuyện.)
  • Rabâcheur, rabâcheuse (danh từ/ tính từ): người hay nói lải nhải; tính chất lải nhải.
    • Un professeur rabâcheur. (Một giáo viên hay nói lải nhải.)
Từ đồng nghĩa
  • Répétition fastidieuse: sự lặp lại gây nhàm chán.
  • Ressassement: sự nhai đi nhai lại (ý nghĩ, lời nói).
  • Radotage: sự nói lẩm cẩm, lặp lại (thường do tuổi già).
Từ trái nghĩa
  • Originalité: tính độc đáo, mới lạ.
  • Concision: sự súc tích, ngắn gọn.
  • Nouveauté: sự mới mẻ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ rabâchage mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự nhàm chán, thiếu sáng tạo. thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng.
  • Không nên nhầm lẫn với việc répéter (lặp lại) một cách chủ đích để nhấn mạnh hoặc để dạy học, rabâchage hàm ý sự lặp lại vô ích gây khó chịu.
rabâchage

Il répète les mêmes conseils avec un rabâchage fatigant.

danh từ giống đực
  1. (thân mật)
  2. tật nói lải nhải
    • Tomber dans le rabâchage
      đâm ra nói lải nhải
  3. lời nói lải nhải

Từ gần giống