radiant

Không tìm thấy từ "radiant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Sáng chói, sáng rực, tỏa sáng : Chỉ một thứ gì đó phát ra ánh sáng mạnh mẽ, rực rỡ, hoặc tràn đầy ánh sáng. Rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở : Chỉ vẻ mặt hoặc biểu cảm của một người tràn đầy hạnh phúc, niềm vui hoặc sức khỏe, khiến họ trông như đang tỏa sáng. Lộng lẫy, rực rỡ : Chỉ vẻ đẹp hoặc sự xuất hiện nổi bật và lấp lánh. (Vật lý) Phát xạ, bức xạ : Liên quan đến việc phát ra...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Rạng rỡ, rực rỡ : Chỉ vẻ mặt hoặc biểu cảp tràn đầy hạnh phúc và niềm vui. Toả sáng, chói lọi : Chỉ ánh sáng hoặc nguồn sáng mạnh mẽ, lan tỏa ra xung quanh. (Vật lý học) Bức xạ : Liên quan đến sự phát ra hoặc truyền năng lượng dưới dạng sóng hoặc hạt. Ví dụ sử dụng Tính từ : Elle avait un sourire radiant après avoir reçu la bonne nouvelle. (Cô ấy có một nụ cười rạng rỡ sau...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Emitting or seeming to emit light; shining brightly : Describes something that gives off a strong, glowing light. Expressing great happiness, love, or health : Describes a person whose face or expression is glowing with a positive emotion or vitality. Examples of Usage Adjective : The bride looked absolutely radiant in her white gown. (Her face was glowing with happiness...

See full definition →