radiographie

Học thuật
Thân thiện
radiographie

Le médecin examine une radiographie du bras.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chụp tia X, phép chụp X-quang: Chỉ kỹ thuật chụp ảnh bên trong cơ thể hoặc vật thể bằng cách sử dụng tia X, thường dùng trong y tế để chẩn đoán hoặc trong công nghiệp để kiểm tra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin a demandé une radiographie du poumon. (Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang phổi.)
    • La radiographie a révélé une fracture. (Phim chụp X-quang cho thấy một vết gãy xương.)
    • La radiographie industrielle permet de contrôler la qualité des soudures. (Kỹ thuật chụp X-quang công nghiệp cho phép kiểm tra chất lượng các mối hàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être soumis à une radiographie": được đưa đi chụp X-quang.
    • Tous les bagages sont soumis à une radiographie. (Tất cả hànhđều được đưa qua máy chụp X-quang.)
  • "radiographie de la société": (nghĩa ẩn dụ) sự phân tích sâu sắc chi tiết về xã hội, giống như một bức ảnh chụp bên trong.
    • Ce livre est une radiographie de la société moderne. (Cuốn sách nàymột bức tranh phân tích chi tiết xã hội hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Radiographier (động từ): chụp X-quang.
    • Il faut radiographier cette jambe. (Cần phải chụp X-quang chân này.)
  • Radiographique (tính từ): (thuộc về) chụp X-quang.
    • Une image radiographique. (Một hình ảnh X-quang.)
  • Radiologue (danh từ): bác sĩ chuyên khoa X-quang.
    • Le radiologue interprète les clichés. (Bác sĩ X-quang phân tích các phim chụp.)
Từ đồng nghĩa
  • Cliché radiographique: phim chụp X-quang (thường chỉ tấm phim kết quả).
  • Examen radiologique: thăm khám bằng X-quang.
Các cụm từ liên quan
  • Salle de radiographie: phòng chụp X-quang.
  • Appareil de radiographie: máy chụp X-quang.
radiographie

Le médecin examine une radiographie du bras.

danh từ giống cái
  1. sự chụp tia X

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "radiographie"