radiography

/,reidi'ɔgrəfi/
ngoại động từ
  1. (y học) chụp tia X, chụp rơngen
danh từ
  1. (y học) thuật chụp tia X, thuật chụp rơngen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

radiography
A doctor examines a radiography of a patient's hand.