radiophone

/'reidioufoun/
Học thuật
Thân thiện
radiophone

A park ranger uses a radiophone to report a fallen tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điện thoạituyến: Một thiết bị điện thoại sử dụng sóngtuyến để truyền tín hiệu âm thanh thay vì dây dẫn vật . Đây thuật ngữ , thường chỉ các thiết bị liên lạc không dây sớm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Early ships used a radiophone to communicate with the shore. (Những con tàu thời kỳ đầu sử dụng điện thoạituyến để liên lạc với đất liền.)
    • The invention of the radiophone was a major step towards mobile communication. (Việc phát minh ra điện thoạituyến một bước tiến lớn hướng tới thông tin di động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "radiophone communication": thông tin liên lạc bằng điện thoạituyến.
    • Radiophone communication was crucial for aviation in the mid-20th century. (Thông tin liên lạc bằng điện thoạituyến rất quan trọng cho ngành hàng không vào giữa thế kỷ 20.)
Biến thể từ gần giống
  • Radiotelephone (n): điện thoạituyến (từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "radiophone").
  • Mobile phone / Cell phone (n): điện thoại di động (thiết bị hiện đại kế thừa phát triển từ công nghệ điện thoạituyến).
Từ đồng nghĩa
  • Wireless telephone: điện thoại không dây.
  • Radiotelephone: điện thoạituyến.
radiophone

A park ranger uses a radiophone to report a fallen tree.

danh từ
  1. điện thoại rađiô

Từ đồng nghĩa