radiosensitive

/,reidiou'sensitiv/
Học thuật
Thân thiện
radiosensitive

Radiosensitive materials require careful handling in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhạy bức xạ: Mô tả tính chất của một tế bào, hoặc sinh vật dễ bị tổn thương, thay đổi hoặc bị tiêu diệt bởi tác động của bức xạ ion hóa (như tia X hoặc tia phóng xạ).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some types of cancer are highly radiosensitive. (Một số loại ung thư tính nhạy bức xạ rất cao.)
    • The treatment targets radiosensitive tumors. (Phương pháp điều trị nhắm vào các khối u nhạy bức xạ.)
    • Lymphocytes are radiosensitive cells. (Tế bào lympho những tế bào nhạy bức xạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học sinh học: Thuật ngữ chuyên môn dùng để phân loại hoặc tế bào dựa trên phản ứng của chúng với liệu pháp xạ trị.
    • The success of radiotherapy depends on the tumor being more radiosensitive than the surrounding healthy tissue. (Thành công của xạ trị phụ thuộc vào việc khối u nhạy bức xạ hơn so với lành xung quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Radiosensitivity (danh từ): Độ nhạy bức xạ, tính nhạy bức xạ.
    • The radiosensitivity of the tissue was measured. (Độ nhạy bức xạ của đã được đo lường.)
Từ đồng nghĩa
  • Radiation-sensitive: Nhạy cảm với bức xạ (cách diễn đạt mô tả tương tự).
radiosensitive

Radiosensitive materials require careful handling in the laboratory.

tính từ
  1. nhạy bức xạ

Từ tương tự