sensitive

/'sensitiv/
tính từ
  1. cảm giác; (thuộc) cảm giác
  2. dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm
    • sensitive to cold
      dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
  3. nhạy
    • sensitive scales
      cân nhạy
    • sensitive paper
      giấy (ảnh) bắt nhạy
    • a sensitive ear
      tai thính
    • sensitive market
      thị trường dễ lên xuống bất thường
danh từ
  1. người dễ bị thôi miên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sensitive"

sensitive
A scientist uses a sensitive instrument to measure a tiny electrical signal.