radoter
Không tìm thấy từ "radoter"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Nói lẩm cẩm, nói lẩn thẩn : Chỉ việc lặp đi lặp lại cùng một câu chuyện hoặc ý kiến một cách nhàm chán, thường do tuổi già hoặc thiếu suy nghĩ mới mẻ. Lải nhải : Nói dai dẳng, dài dòng về những điều vụn vặt, không quan trọng hoặc đã cũ, khiến người nghe thấy phiền. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Mon grand-père commence à radoter. (Ông tôi bắt đầu nói lẩm cẩm rồi.) Il radot...
See full definition →