radoter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Nói lẩm cẩm, nói lẩn thẩn: Chỉ việc lặp đi lặp lại cùng một câu chuyện hoặc ý kiến một cách nhàm chán, thường do tuổi già hoặc thiếu suy nghĩ mới mẻ.
    • Lải nhải: Nói dai dẳng, dài dòng về những điều vụn vặt, không quan trọng hoặc đã , khiến người nghe thấy phiền.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Mon grand-père commence à radoter. (Ông tôi bắt đầu nói lẩm cẩm rồi.)
    • Il radote toujours sur ses exploits passés. (Anh ta cứ lải nhải mãi về những chiến tích ngày xưa của mình.)
    • Ne radote pas, tout le monde connaît déjà cette histoire. (Đừng lải nhải nữa, mọi người biết câu chuyện đó rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se mettre à radoter": bắt đầu nói lẩm cẩm (thường do tuổi tác).
    • Depuis sa maladie, il s'est mis à radoter. (Kể từ khi bị bệnh, ông ấy bắt đầu nói lẩm cẩm.)
  • "arrêter de radoter": ngừng nói lẩm cẩm/lải nhải.
    • Arrête de radoter et viens m'aider ! (Thôi đừng lải nhải nữa lại đây giúp tôi!)
Biến thể từ gần giống
  • Radotage (danh từ giống đực): sự nói lẩm cẩm, lời nói lẩm cẩm.
    • Ses discours ne sont que du radotage. (Những bài diễn văn của ông ta chỉ toànlời lải nhải.)
  • Radoteur, radoteuse (danh từ): người hay nói lẩm cẩm/lải nhải.
    • C'est un vieux radoteur. (Ông tamột lão già hay nói lẩm cẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Délirer (trong một số ngữ cảnh): nói nhảm, nói mê sảng.
  • Répéter (nghĩa tiêu cực): lặp đi lặp lại một cách máy móc.
  • Ressasser: nhai đi nhai lại (một ý nghĩ, câu chuyện).
Thành ngữ liên quan
  • Être gâteux / sénile (thành ngữ mô tả tình trạng): Lẩm cẩm, lú lẫn (về tuổi già, thường dẫn đến việc ). Đây không phảithành ngữ với từ "radoter" nhưng thường dùng để mô tả nguyên nhân.
    • Il devient sénile et ne fait que radoter. (Ông ấy đang trở nên lú lẫn chỉ toàn nói lẩm cẩm.)
tự động từ
  1. nói lẩn thẩn, nói lẩm cẩm
    • Vieillard qui radote
      cụ già nói lẩm cẩm
  2. lải nhải
    • Orateur qui radote
      người diễn thuyết lải nhải