rafiot

Không tìm thấy từ "rafiot"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ, giống đực : Một chiếc thuyền hoặc tàu cũ kỹ, tồi tàn, trong tình trạng rất kém : Từ này dùng để chỉ một con tàu cũ, có thể bị hư hỏng, không còn an toàn hoặc đáng tin cậy để sử dụng. Nó thường mang sắc thái chê bai, khinh miệt. Một phương tiện giao thông cũ kỹ, tồi tàn (nghĩa bóng) : Cũng có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ một chiếc xe hơi, máy móc hoặc bất kỳ vật dụng n...

See full definition →