ragtag

/'rægtæg/
danh từ
  1. (thông tục) lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ragtag
A ragtag group of volunteers gathered to clean up the park.