rabble

/'ræbl/
danh từ
  1. đám người lộn xộn; đám đông
  2. (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân
danh từ
  1. choòng cời , móc cời
  2. gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy)
ngoại động từ
  1. cời () bằng móc
  2. khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rabble"

rabble
A rabble of protesters gathered outside the town hall.