rabble

/'ræbl/
Học thuật
Thân thiện
rabble

A rabble of protesters gathered outside the town hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đám đông hỗn loạn, đám người lộn xộn: Một nhóm người lớn, tụ tập không trật tự, thường ồn ào hoặc có thể gây rối.
    • (the rabble) Tầng lớp thấp kém trong xã hội: Một cách gọi miệt thị để chỉ quần chúng bình dân, những người được coi thô lỗ hoặc khônghọc thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police were called to disperse the angry rabble. (Cảnh sát được gọi đến để giải tán đám đông giận dữ hỗn loạn.)
    • He spoke with contempt about the opinions of the rabble. (Anh ta nói với sự khinh miệt về ý kiến của tầng lớp thấp kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rabble-rouser": Kẻ xúi giục đám đông, kẻ kích động quần chúng.
    • The politician was accused of being a rabble-rouser. (Chính trị gia đó bị buộc tội kẻ xúi giục đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Rabblement (danh từ, cổ): Đám đông hỗn độn.
  • Rabbler (danh từ, hiếm): Người tham gia hoặc kích động đám đông hỗn loạn.
Từ đồng nghĩa
  • Mob: Đám đông hỗn loạn, bạo động.
  • Horde: Đoàn người đông đảo, hỗn tạp.
  • Throng: Đám đông chen chúc.
  • Populace: Quần chúng, dân chúng (trung lập hơn).
  • Plebeians: Thường dân (trong ngữ cảnh lịch sử hoặc so sánh giai cấp).
Thành ngữ liên quan
  • "Rabble and rout": Một cụm từ để chỉ một đám đông hỗn tạp tổ chức.
    • The castle gates were stormed by a rabble and rout of peasants. (Cổng thành bị một đám nông dân hỗn tạp tổ chức tràn vào.)
rabble

A rabble of protesters gathered outside the town hall.

danh từ
  1. đám người lộn xộn; đám đông
  2. (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân
danh từ
  1. choòng cời , móc cời
  2. gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy)
ngoại động từ
  1. cời () bằng móc
  2. khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rabble"