raising

Không tìm thấy từ "raising"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự nâng lên, sự nhấc lên : "raising" chỉ hành động làm cho một vật hoặc người ở vị trí cao hơn. Sự nuôi dưỡng, sự trưởng thành : "raising" còn dùng để chỉ quá trình chăm sóc và giáo dục trẻ em hoặc động vật cho đến khi trưởng thành. Sự tăng lên : Trong kinh tế hoặc đời sống, "raising" có nghĩa là sự gia tăng về số lượng, giá trị hoặc mức độ. Tính từ : Đang tăng lên, có xu h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of bringing up or nurturing a child : "raising" refers to the process of caring for and educating a child until adulthood. The act of lifting or elevating something : "raising" can mean the action of moving something to a higher position or level. An increase in amount, level, or intensity : "raising" denotes the action of causing something to become greater. Adjective...

See full definition →