ramollir

ngoại động từ
  1. làm mềm ra
    • La chaleur ramollit l'asphalte
      nắng làm nhựa đường mềm ra
  2. (nghĩa bóng) làm cho ươn hèn, làm cho yếu mềm
    • L'oisiveté ramollit les coeurs
      sự nhàn rỗi làm cho lòng người ươn hèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ramollir"

Từ có nhắc đến "ramollir"