ramollir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mềm ra, làm mềm đi: Làm cho một vật thể cứng hoặc rắn trở nên mềm hơn, dẻo hơn.
    • (Nghĩa bóng) Làm cho ươn hèn, làm cho yếu mềm: Làm suy yếu ý chí, tinh thần hoặc phẩm chất của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut ramollir le beurre avant de le mélanger à la pâte. (Phải làm mềm ra trước khi trộn vào bột.)
    • La chaleur ramollit l'asphalte. (Hơi nóng làm nhựa đường mềm ra.)
    • Cette expérience difficile l'a ramolli. (Trải nghiệm khó khăn đó đã làm anh ta yếu mềm đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se ramollir" (Tự động từ): Tự trở nên mềm ra; (nghĩa bóng) trở nên ươn hèn, yếu đuối.
    • Le pain commence à se ramollir à l'air libre. (Bánh mì bắt đầu bị mềm ra khi để ngoài không khí.)
    • Il s'est ramolli avec l'âge. (Ông ấy đã trở nên yếu mềm theo tuổi tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Ramollissement (danh từ): Sự làm mềm; sự mềm ra; (nghĩa bóng) sự suy yếu, sự ươn hèn.
    • Le ramollissement des tissus. (Sự mềm ra của các .)
  • Ramolli, e (tính từ): Đã bị làm mềm; (nghĩa bóng, khẩu ngữ) uể oải, đần độn, ngu ngốc.
    • Un cerveau ramolli. (Một bộ óc đần độn.)
Từ đồng nghĩa
  • Assouplir: Làm cho dẻo, làm cho mềm dẻo (thường cho dễ uốn).
  • Amollir: (Từ , ít dùng) Làm mềm, làm yếu đi.
  • Affaiblir: Làm suy yếu (thường dùng cho nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Durcir: Làm cứng lại, làm rắn lại.
  • Raffermir: Làm cho chắc lại, củng cố (vật chất hoặc tinh thần).
  • Endurcir: Làm cho cứng rắn, làm cho kiên cường (thường về tinh thần).
ngoại động từ
  1. làm mềm ra
    • La chaleur ramollit l'asphalte
      nắng làm nhựa đường mềm ra
  2. (nghĩa bóng) làm cho ươn hèn, làm cho yếu mềm
    • L'oisiveté ramollit les coeurs
      sự nhàn rỗi làm cho lòng người ươn hèn

Từ chứa "ramollir"

Từ có nhắc đến "ramollir"